thong dong

Học thuật
Thân thiện
thong dong

Một người đàn ông thong dong đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thư thả, không vội vàng: Trạng thái tâm lý hành động một cách nhẹ nhàng, chậm rãi, không bị áp lực hay căng thẳng về thời gian.
    • Tự tại, ung dung: Thể hiện sự bình tĩnh, an nhiên trước mọi việc, không bị xáo trộn bởi hoàn cảnh bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau khi nghỉ hưu, ông ấy sống một cuộc sống rất thong dong.
    • ấy bước đi thong dong trong công viên, tận hưởng không khí trong lành.
    • công việc bận rộn, anh ấy vẫn giữ được phong thái thong dong.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thong dong tự tại": Cụm từ nhấn mạnh sự ung dung, tự chủ, hoàn toàn thoát khỏi mọi phiền toái, lo âu.
    • Sau bao năm bon chen, giờ đây ông cụ chỉ mong được cuộc sống thong dong tự tại.
  • Dùng trong văn chương, thơ ca để miêu tả trạng thái an nhàn, thanh thản.
    • Thong dong kẻngười đi, Mặc trời nắng hạn mặc khi mưa dầm. (Ca dao)
Biến thể từ gần giống
  • Thung dung (tính từ): Từ Hán Việt đồng nghĩa, cũng có nghĩathong thả, ung dung, bình tĩnh.
    • Ông ấy ứng phó với mọi tình huống một cách thung dung.
  • Nhàn nhã (tính từ): nhiều thời gian rảnh rỗi, sống một cách thanh nhàn, không vướng bận.
  • Thư thả (tính từ): Chậm rãi, không vội vàng (thường miêu tả hành động cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Ung dung: Thong thả, bình tĩnh, tự tin.
  • Khoan thai: Chậm rãi, nhẹ nhàng (thường về dáng đi, cử chỉ).
  • Bình thản: Bình tĩnh, điềm đạm, không xao động (thường về tâm trạng).
Từ trái nghĩa
  • Vội vàng: Nhanh chóng, gấp gáp do thiếu thời gian.
  • Cuống quýt: Lúng túng, hốt hoảng sự việc đột ngột.
  • Hối hả: Gấp gáp, tất bật nhiều việc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thong dong ba bước: Thành ngữ miêu tả dáng điệu thư thả, nhàn nhã.
    • Sáng sớm, cụ già thong dong ba bước ra vườn chăm sóc cây cảnh.
  • Ăn thong dong, nói thong thả: Khuyên người ta nên ăn nói chậm rãi, từ tốn.
    • Cụ dạy con cháu phải "ăn thong dong, nói thong thả" mới phép tắc.
thong dong

Một người đàn ông thong dong đi dạo trong công viên.

  1. tt. Thung dung: Trong quân lúc vui vầy, Thong dong mới kể những ngày hàn vi (Truyện Kiều).

Từ gần giống