thong dong

  1. tt. Thung dung: Trong quân lúc vui vầy, Thong dong mới kể những ngày hàn vi (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thong dong
Một người đàn ông thong dong đi dạo trong công viên.